| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 26/03 | 27/03 | 28/03 | 29/03 | 30/03 |
| 1 | Tuyên Quang | Bình Ca | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Đồng Thọ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Hàm Yên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Hồng Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Hùng Đức | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Minh Thanh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Nhữ Khê | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | P. An Tường | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | P. Bình Thuận | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | P. Minh Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | P. Mỹ Lâm | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12 | Tuyên Quang | P. Nông Tiến | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13 | Tuyên Quang | Phú Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14 | Tuyên Quang | Sơn Dương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15 | Tuyên Quang | Tân Long | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16 | Tuyên Quang | Tân Thanh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17 | Tuyên Quang | Thái Bình | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18 | Tuyên Quang | Thái Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19 | Tuyên Quang | Trường Sinh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20 | Tuyên Quang | Xuân Vân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21 | Tuyên Quang | Yên Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22 | Lào Cai | Bảo Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23 | Lào Cai | Bảo Ái | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24 | Lào Cai | Cảm Nhân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25 | Lào Cai | Cát Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 26 | Lào Cai | Chấn Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 27 | Lào Cai | Gia Hội | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 28 | Lào Cai | Hạnh Phúc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 29 | Lào Cai | Hưng Khánh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 30 | Lào Cai | Liên Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 31 | Lào Cai | Lương Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 32 | Lào Cai | Mỏ Vàng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 33 | Lào Cai | Nghĩa Tâm | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 34 | Lào Cai | P. Âu Lâu | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 35 | Lào Cai | P. Cầu Thia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 36 | Lào Cai | P. Nam Cường | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 37 | Lào Cai | P. Nghĩa Lộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 38 | Lào Cai | P. Trung Tâm | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 39 | Lào Cai | P. Văn Phú | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 40 | Lào Cai | P. Yên Bái | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 41 | Lào Cai | Phình Hồ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 42 | Lào Cai | Quy Mông | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 43 | Lào Cai | Sơn Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 44 | Lào Cai | Tà Xi Láng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 45 | Lào Cai | Thác Bà | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 46 | Lào Cai | Thượng Bằng La | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 47 | Lào Cai | Trạm Tấu | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 48 | Lào Cai | Văn Chấn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 49 | Lào Cai | Việt Hồng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 50 | Lào Cai | Yên Bình | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 51 | Lào Cai | Yên Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 52 | Thái Nguyên | Ba Bể | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 53 | Thái Nguyên | Bạch Thông | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 54 | Thái Nguyên | Cẩm Giàng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 55 | Thái Nguyên | Chợ Đồn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 56 | Thái Nguyên | Chợ Mới | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 57 | Thái Nguyên | Chợ Rã | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 58 | Thái Nguyên | Côn Minh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 59 | Thái Nguyên | Cường Lợi | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 60 | Thái Nguyên | Đồng Phúc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 61 | Thái Nguyên | Hiệp Lực | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 62 | Thái Nguyên | Nà Phặc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 63 | Thái Nguyên | Na Rì | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 64 | Thái Nguyên | Nam Cường | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 65 | Thái Nguyên | Ngân Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 66 | Thái Nguyên | P. Bắc Kạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 67 | Thái Nguyên | P. Đức Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 68 | Thái Nguyên | Phong Quang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 69 | Thái Nguyên | Phủ Thông | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 70 | Thái Nguyên | Phúc Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 71 | Thái Nguyên | Quảng Bạch | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 72 | Thái Nguyên | Tân Kỳ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 73 | Thái Nguyên | Thanh Mai | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 74 | Thái Nguyên | Thanh Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 75 | Thái Nguyên | Thượng Minh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 76 | Thái Nguyên | Trần Phú | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 77 | Thái Nguyên | Văn Lang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 78 | Thái Nguyên | Vĩnh Thông | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 79 | Thái Nguyên | Xuân Dương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 80 | Thái Nguyên | Yên Bình | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 81 | Thái Nguyên | Yên Phong | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 82 | Thái Nguyên | An Khánh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 83 | Thái Nguyên | Bình Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 84 | Thái Nguyên | Bình Yên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 85 | Thái Nguyên | Đại Phúc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 86 | Thái Nguyên | Đại Từ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 87 | Thái Nguyên | Dân Tiến | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 88 | Thái Nguyên | Định Hóa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 89 | Thái Nguyên | Đồng Hỷ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 90 | Thái Nguyên | Đức Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 91 | Thái Nguyên | Hợp Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 92 | Thái Nguyên | Kim Phượng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 93 | Thái Nguyên | La Bằng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 94 | Thái Nguyên | La Hiên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 95 | Thái Nguyên | Lam Vỹ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 96 | Thái Nguyên | Nam Hòa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 97 | Thái Nguyên | Nghinh Tường | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 98 | Thái Nguyên | P. Linh Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 99 | Thái Nguyên | P. Quan Triều | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 100 | Thái Nguyên | Phú Lạc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 101 | Thái Nguyên | Phú Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 102 | Thái Nguyên | Phú Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 103 | Thái Nguyên | Phú Xuyên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 104 | Thái Nguyên | Phượng Tiến | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 105 | Thái Nguyên | Quân Chu | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 106 | Thái Nguyên | Quang Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 107 | Thái Nguyên | Sảng Mộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 108 | Thái Nguyên | Thần Sa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 109 | Thái Nguyên | Tô Múa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 110 | Thái Nguyên | Trại Cau | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 111 | Thái Nguyên | Tràng Xá | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 112 | Thái Nguyên | Trung Hội | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 113 | Thái Nguyên | Văn Hán | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 114 | Thái Nguyên | Văn Lăng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 115 | Thái Nguyên | Vạn Phú | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 116 | Thái Nguyên | Võ Nhai | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 117 | Thái Nguyên | Vô Tranh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 118 | Thái Nguyên | Yên Trạch | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 119 | Lạng Sơn | Bắc Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 120 | Lạng Sơn | Bình Gia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 121 | Lạng Sơn | Cai Kinh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 122 | Lạng Sơn | Điềm He | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 123 | Lạng Sơn | Hoa Thám | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 124 | Lạng Sơn | Hội Hoan | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 125 | Lạng Sơn | Hồng Phong | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 126 | Lạng Sơn | Hưng Vũ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 127 | Lạng Sơn | Hữu Liên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 128 | Lạng Sơn | Nhất Hòa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 129 | Lạng Sơn | Quý Hòa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 130 | Lạng Sơn | Tân Tri | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 131 | Lạng Sơn | Tân Văn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 132 | Lạng Sơn | Thiện Hòa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 133 | Lạng Sơn | Thiện Long | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 134 | Lạng Sơn | Thiện Tân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 135 | Lạng Sơn | Thiện Thuật | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 136 | Lạng Sơn | Tràng Định | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 137 | Lạng Sơn | Tri Lễ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 138 | Lạng Sơn | Văn Lãng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 139 | Lạng Sơn | Văn Quan | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 140 | Lạng Sơn | Vũ Lăng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 141 | Lạng Sơn | Vũ Lễ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 142 | Lạng Sơn | Yên Bình | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 143 | Sơn La | Mường Bang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 144 | Sơn La | Mường Cơi | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 145 | Sơn La | Phù Yên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 146 | Sơn La | Suối Tọ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 147 | Sơn La | Tà Xùa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 148 | Phú Thọ | Đại Đồng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 149 | Phú Thọ | Lạc Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 150 | Phú Thọ | Lạc Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 151 | Phú Thọ | Lạc Thủy | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 152 | Phú Thọ | Ngọc Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 153 | Phú Thọ | Yên Thủy | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 154 | Phú Thọ | Yên Trị | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 155 | Phú Thọ | Bằng Luân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 156 | Phú Thọ | Cẩm Khê | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 157 | Phú Thọ | Chân Mộng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 158 | Phú Thọ | Chí Đám | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 159 | Phú Thọ | Chí Tiên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 160 | Phú Thọ | Đan Thượng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 161 | Phú Thọ | Đoan Hùng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 162 | Phú Thọ | Đông Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 163 | Phú Thọ | Hạ Hòa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 164 | Phú Thọ | Hiền Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 165 | Phú Thọ | Hoàng Cương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 166 | Phú Thọ | Lai Đồng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 167 | Phú Thọ | Phú Khê | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 168 | Phú Thọ | Phú Mỹ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 169 | Phú Thọ | Quảng Yên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 170 | Phú Thọ | Sơn Đông | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 171 | Phú Thọ | Sơn Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 172 | Phú Thọ | Tây Cốc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 173 | Phú Thọ | Thanh Ba | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 174 | Phú Thọ | Thu Cúc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 175 | Phú Thọ | Thượng Long | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 176 | Phú Thọ | Tiên Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 177 | Phú Thọ | Trạm Thản | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 178 | Phú Thọ | Trung Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 179 | Phú Thọ | Vân Bán | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 180 | Phú Thọ | Văn Lang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 181 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 182 | Phú Thọ | Xuân Viên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 183 | Phú Thọ | Yên Kỳ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 184 | Phú Thọ | Yên Lập | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 185 | Phú Thọ | Bình Tuyền | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 186 | Phú Thọ | Đại Đình | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 187 | Phú Thọ | Đạo Trù | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 188 | Bắc Ninh | Xuân Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 189 | Thanh Hóa | Bá Thước | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 190 | Thanh Hóa | Cẩm Tân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 191 | Thanh Hóa | Cẩm Thạch | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 192 | Thanh Hóa | Cẩm Thủy | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 193 | Thanh Hóa | Cẩm Tú | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 194 | Thanh Hóa | Cẩm Vân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 195 | Thanh Hóa | Cổ Lũng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 196 | Thanh Hóa | Điền Lư | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 197 | Thanh Hóa | Điền Quang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 198 | Thanh Hóa | Đồng Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 199 | Thanh Hóa | Giao An | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 200 | Thanh Hóa | Hồi Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 201 | Thanh Hóa | Kiên Thọ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 202 | Thanh Hóa | Kim Tân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 203 | Thanh Hóa | Linh Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 204 | Thanh Hóa | Luận Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 205 | Thanh Hóa | Lương Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 206 | Thanh Hóa | Minh Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 207 | Thanh Hóa | Nam Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 208 | Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 209 | Thanh Hóa | Ngọc Liên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 210 | Thanh Hóa | Nguyệt Ấn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 211 | Thanh Hóa | Quý Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 212 | Thanh Hóa | Sao Vàng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 213 | Thanh Hóa | Tâm Lư | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 214 | Thanh Hóa | Tân Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 215 | Thanh Hóa | Thạch Bình | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 216 | Thanh Hóa | Thạch Lập | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 217 | Thanh Hóa | Thạch Quảng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 218 | Thanh Hóa | Thắng Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 219 | Thanh Hóa | Thanh Phong | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 220 | Thanh Hóa | Thanh Quân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 221 | Thanh Hóa | Thành Vinh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 222 | Thanh Hóa | Thiết Ống | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 223 | Thanh Hóa | Thượng Ninh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 224 | Thanh Hóa | Thường Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 225 | Thanh Hóa | Trung Hạ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 226 | Thanh Hóa | Vân Du | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 227 | Thanh Hóa | Văn Nho | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 228 | Thanh Hóa | Văn Phú | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 229 | Thanh Hóa | Vạn Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 230 | Thanh Hóa | Xuân Chinh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 231 | Thanh Hóa | Yên Khương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 232 | Thanh Hóa | Yên Nhân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 233 | Thanh Hóa | Yên Thắng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 234 | Nghệ An | Châu Tiến | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 235 | Nghệ An | Quỳ Châu | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
