| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 20/03 | 21/03 | 22/03 | 23/03 | 24/03 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Mê | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Bạch Ngọc | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Bằng Lang | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Đồng Yên | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Du Già | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Đường Hồng | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Đường Thượng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Giáp Trung | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Tuyên Quang | Hùng An | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13 | Tuyên Quang | Khuôn Lùng | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Tuyên Quang | Minh Ngọc | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16 | Tuyên Quang | Minh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Tuyên Quang | Ngọc Long | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Tuyên Quang | Niêm Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Tuyên Quang | Quang Bình | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20 | Tuyên Quang | Quảng Nguyên | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21 | Tuyên Quang | Tân Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Tuyên Quang | Tân Trịnh | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23 | Tuyên Quang | Thông Nguyên | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24 | Tuyên Quang | Tiên Nguyên | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25 | Tuyên Quang | Tiên Yên | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 26 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Tuyên Quang | Vĩnh Tuy | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 29 | Tuyên Quang | Xuân Giang | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 30 | Tuyên Quang | Yên Cường | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 31 | Tuyên Quang | Yên Thành | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 32 | Tuyên Quang | Bạch Xa | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 33 | Tuyên Quang | Côn Lôn | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 34 | Tuyên Quang | Hồng Thái | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 35 | Tuyên Quang | Lâm Bình | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 36 | Tuyên Quang | Phù Lưu | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 37 | Tuyên Quang | Thượng Lâm | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 38 | Tuyên Quang | Thượng Nông | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 39 | Tuyên Quang | Yên Hoa | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 40 | Tuyên Quang | Yên Phú | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 41 | Cao Bằng | Bảo Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Cao Bằng | Cần Yên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Cao Bằng | Hà Quảng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Cao Bằng | Lũng Nặm | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Cao Bằng | Lý Bôn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Cao Bằng | Nam Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Cao Bằng | Quảng Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Cao Bằng | Tổng Cọt | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Cao Bằng | Trường Hà | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Cao Bằng | Yên Thổ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Lào Cai | Bảo Hà | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 52 | Lào Cai | Bảo Nhai | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 53 | Lào Cai | Bảo Yên | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 54 | Lào Cai | Nghĩa Đô | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 55 | Lào Cai | P. Nghĩa Lộ | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 56 | Lào Cai | Phúc Khánh | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 57 | Lào Cai | Thượng Hà | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 58 | Lào Cai | Xuân Hòa | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 59 | Lào Cai | Châu Quế | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 60 | Lào Cai | Đuông Cuông | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 61 | Lào Cai | Khánh Hòa | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 62 | Lào Cai | Lâm Giang | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 63 | Lào Cai | Lâm Thượng | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 64 | Lào Cai | Lục Yên | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 65 | Lào Cai | Mường Lai | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 66 | Lào Cai | Phúc Lợi | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 67 | Lào Cai | Tân Hợp | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 68 | Lào Cai | Tân Lĩnh | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 69 | Thái Nguyên | Ba Bể | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 70 | Thái Nguyên | Bạch Thông | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 71 | Thái Nguyên | Bằng Thành | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 72 | Thái Nguyên | Cẩm Giàng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 73 | Thái Nguyên | Cao Minh | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 74 | Thái Nguyên | Chợ Đồn | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 75 | Thái Nguyên | Chợ Rã | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 76 | Thái Nguyên | Cường Lợi | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 77 | Thái Nguyên | Đồng Phúc | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 78 | Thái Nguyên | Hiệp Lực | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 79 | Thái Nguyên | Nà Phặc | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 80 | Thái Nguyên | Na Rì | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 81 | Thái Nguyên | Nam Cường | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 82 | Thái Nguyên | Ngân Sơn | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 83 | Thái Nguyên | Nghĩa Tá | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 84 | Thái Nguyên | Nghiên Loan | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 85 | Thái Nguyên | P. Bắc Kạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 86 | Thái Nguyên | P. Đức Xuân | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 87 | Thái Nguyên | Phong Quang | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 88 | Thái Nguyên | Phủ Thông | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 89 | Thái Nguyên | Phúc Lộc | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 90 | Thái Nguyên | Quảng Bạch | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 91 | Thái Nguyên | Tân Kỳ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 92 | Thái Nguyên | Thanh Mai | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 93 | Thái Nguyên | Thượng Minh | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 94 | Thái Nguyên | Trần Phú | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 95 | Thái Nguyên | Văn Lang | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 96 | Thái Nguyên | Vĩnh Thông | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 97 | Thái Nguyên | Yên Phong | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 98 | Thái Nguyên | An Khánh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 99 | Thái Nguyên | Đại Phúc | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 100 | Thái Nguyên | Đồng Hỷ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 101 | Thái Nguyên | La Hiên | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 102 | Thái Nguyên | Lam Vỹ | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 103 | Thái Nguyên | Nam Hòa | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 104 | Thái Nguyên | P. Linh Sơn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 105 | Thái Nguyên | P. Quan Triều | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 106 | Thái Nguyên | Phú Lạc | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 107 | Thái Nguyên | Phú Lương | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 108 | Thái Nguyên | Quang Sơn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 109 | Thái Nguyên | Trại Cau | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 110 | Thái Nguyên | Văn Hán | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 111 | Thái Nguyên | Vô Tranh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 112 | Lạng Sơn | Quý Hòa | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 113 | Lạng Sơn | Tân Tiến | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 114 | Nghệ An | Anh Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Nghệ An | Cam Phục | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 116 | Nghệ An | Châu Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Nghệ An | Chiên Lưu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 118 | Nghệ An | Con Cuông | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 119 | Nghệ An | Hạnh Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 120 | Nghệ An | Hữu Khuông | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 121 | Nghệ An | Kim Bảng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 122 | Nghệ An | Lượng Minh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 123 | Nghệ An | Mậu Thạch | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | Nghệ An | Môn Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Nghệ An | Nga My | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 126 | Nghệ An | Nhân Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 127 | Nghệ An | Nhôn Mai | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 128 | Nghệ An | Sơn Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 129 | Nghệ An | Tam Quang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 130 | Nghệ An | Tam Thái | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 131 | Nghệ An | Thành Bình Thọ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 132 | Nghệ An | Tương Dương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 133 | Nghệ An | Vĩnh Tường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 134 | Nghệ An | Yên Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 135 | Nghệ An | Yên Na | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 136 | Hà Tĩnh | Hương Khê | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 137 | Hà Tĩnh | Hương Xuân | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 138 | Hà Tĩnh | Sơn Hồng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 139 | Hà Tĩnh | Vũ Quang | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 140 | Gia Lai | Ân Tường | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 141 | Gia Lai | Kim Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 142 | Gia Lai | Vĩnh Thịnh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
