| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 09/04 | 10/04 | 11/04 | 12/04 | 13/04 |
| 1 | Đắk Lắk | Krông Nô | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 2 | Đắk Lắk | Nam Ka | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Khánh Hòa | Anh Dũng | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 4 | Khánh Hòa | Bác Ái Tây | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 5 | Khánh Hòa | Lâm Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 6 | Khánh Hòa | Ninh Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 7 | Lâm Đồng | Bắc Ruộng | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 8 | Lâm Đồng | Tuy Phong | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 9 | Lâm Đồng | Đắk Sắk | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 10 | Lâm Đồng | Đắk Song | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 11 | Lâm Đồng | Đức An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Lâm Đồng | Đức Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13 | Lâm Đồng | Kiến Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 14 | Lâm Đồng | Krông Nô | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 15 | Lâm Đồng | Nâm Nung | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16 | Lâm Đồng | Nhân Cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 17 | Lâm Đồng | P. Bắc Gia Nghĩa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18 | Lâm Đồng | P. Đông Gia Nghĩa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19 | Lâm Đồng | P. Nam Gia Nghĩa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20 | Lâm Đồng | Quảng Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21 | Lâm Đồng | Quảng Khê | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 22 | Lâm Đồng | Quảng Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23 | Lâm Đồng | Quảng Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 24 | Lâm Đồng | Quảng Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 25 | Lâm Đồng | Quảng Tín | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 26 | Lâm Đồng | Tà Đùng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 27 | Lâm Đồng | Thuận An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 28 | Lâm Đồng | Thuận Hạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 29 | Lâm Đồng | Trường Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 30 | Lâm Đồng | Tuy Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 31 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 32 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 33 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 34 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 35 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 36 | Lâm Đồng | Bảo Thuận | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 37 | Lâm Đồng | Đạ Huoai | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 38 | Lâm Đồng | Đạ Huoai 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 39 | Lâm Đồng | Đạ Huoai 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 40 | Lâm Đồng | Đạ Tẻh 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 41 | Lâm Đồng | Đam Rông 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 42 | Lâm Đồng | Đam Rông 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 43 | Lâm Đồng | Đam Rông 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 44 | Lâm Đồng | Đam Rông 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 45 | Lâm Đồng | Di Linh | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 46 | Lâm Đồng | Đinh Trang Thượng | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 47 | Lâm Đồng | Đinh Văn Lâm Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 48 | Lâm Đồng | Đơn Dương | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 49 | Lâm Đồng | D'Ran | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 50 | Lâm Đồng | Đức Trọng | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 51 | Lâm Đồng | D'Xuân | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 52 | Lâm Đồng | Gia Hiệp | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 53 | Lâm Đồng | Hiệp Thạnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 54 | Lâm Đồng | Hòa Bắc | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 55 | Lâm Đồng | Hòa Ninh | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 56 | Lâm Đồng | Ka Đô | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 57 | Lâm Đồng | Lạc Dương | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 58 | Lâm Đồng | Nam Ban Lâm Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 59 | Lâm Đồng | Nam Hà Lâm Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 60 | Lâm Đồng | Ninh Gia | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 61 | Lâm Đồng | P. 1 Bảo Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 62 | Lâm Đồng | P. 2 Bảo Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 63 | Lâm Đồng | P. 3 Bảo Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 64 | Lâm Đồng | P. B'Lao | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 65 | Lâm Đồng | P. Cam Ly- Đà Lạt | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 66 | Lâm Đồng | P. Lâm Viên- Đà Lạt | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 67 | Lâm Đồng | P. Lang Biang - Đà Lạt | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 68 | Lâm Đồng | P. Xuân Hương- Đà Lạt | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 69 | Lâm Đồng | P. Xuân Trường- Đà Lạt | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 70 | Lâm Đồng | Phú Sơn Lâm Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 71 | Lâm Đồng | Phúc Thọ Lâm Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 72 | Lâm Đồng | Quảng Lập | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 73 | Lâm Đồng | Sơn Điền | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 74 | Lâm Đồng | Tà Hine | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 75 | Lâm Đồng | Tà Năng | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 76 | Lâm Đồng | Tân Hà Lâm Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
| 77 | Lâm Đồng | Tân Hội | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 78 | Đồng Nai | Phú Lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
