| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 14/10 | 15/10 | 16/10 | 17/10 | 18/10 |
| 1 | Lai Châu | Bản Bo | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2 | Lai Châu | Bình Lư | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 3 | Lai Châu | Bum Tở | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 4 | Lai Châu | Hồng Thu | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 5 | Lai Châu | Hua Bum | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 6 | Lai Châu | Khun Há | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 7 | Lai Châu | Lê Lợi | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 8 | Lai Châu | Mường Khoa | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 9 | Lai Châu | Mường Mô | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 10 | Lai Châu | Nậm Cuổi | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 11 | Lai Châu | Nậm Hàng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12 | Lai Châu | Nậm Mạ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13 | Lai Châu | Nậm Sỏ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14 | Lai Châu | Nậm Tăm | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15 | Lai Châu | P. Đoàn Kết | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16 | Lai Châu | P. Tân Phong | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17 | Lai Châu | Pa Tần | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18 | Lai Châu | Pắc Ta | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19 | Lai Châu | Phong Thổ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20 | Lai Châu | Pu Sam Cáp | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21 | Lai Châu | Sìn Hồ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22 | Lai Châu | Sin Suối Hồ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23 | Lai Châu | Tả Lèng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24 | Lai Châu | Tân Uyên | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25 | Lai Châu | Tủa Sín Chải | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 26 | Điện Biên | Búng Lao | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 27 | Điện Biên | Chà Tở | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 28 | Điện Biên | Chiềng Sinh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 29 | Điện Biên | Mường Ảng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 30 | Điện Biên | Mường Chà | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 31 | Điện Biên | Mường Lạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 32 | Điện Biên | Mường Luân | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 33 | Điện Biên | Mường Nhà | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 34 | Điện Biên | Mường Phăng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 35 | Điện Biên | Mường Pồn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 36 | Điện Biên | Mường Toong | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 37 | Điện Biên | Mường Tùng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 38 | Điện Biên | Nà Bủng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 39 | Điện Biên | Nà Hỳ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 40 | Điện Biên | Nà Khoa | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 41 | Điện Biên | Na Sang | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 42 | Điện Biên | Na Son | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 43 | Điện Biên | Nà Tấu | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 44 | Điện Biên | Nậm Kè | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 45 | Điện Biên | Nậm Nèn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 46 | Điện Biên | Núa Ngam | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 47 | Điện Biên | P. Điện Biên Phủ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 48 | Điện Biên | P. Mường Lay | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 49 | Điện Biên | P. Mường Thanh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 50 | Điện Biên | Pa Ham | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 51 | Điện Biên | Phình Giàng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 52 | Điện Biên | Pu Nhi | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 53 | Điện Biên | Quảng Lâm | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 54 | Điện Biên | Sam Mứn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 55 | Điện Biên | Si Pa Phìn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 56 | Điện Biên | Sín Chải | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 57 | Điện Biên | Sính Phình | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 58 | Điện Biên | Thanh An | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 59 | Điện Biên | Thanh Nưa | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 60 | Điện Biên | Thanh Yên | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 61 | Điện Biên | Tìa Dình | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 62 | Điện Biên | Tủa Chùa | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 63 | Điện Biên | Tủa Thàng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 64 | Điện Biên | Vàng Đán | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 65 | Điện Biên | Xa Dung | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 66 | Lào Cai | Bản Hồ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 67 | Lào Cai | Bản Xèo | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 68 | Lào Cai | Dền Sáng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 69 | Lào Cai | Mường Bo | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 70 | Lào Cai | Mường Hum | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 71 | Lào Cai | Nậm Chày | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 72 | Lào Cai | Ngũ Chỉ Sơn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 73 | Lào Cai | P. Cam Đường | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 74 | Lào Cai | P. Lào Cai | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 75 | Lào Cai | P. Sa Pa | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 76 | Lào Cai | Tả Phìn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 77 | Lào Cai | Tả Van | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 78 | Lào Cai | Tằng Loỏng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 79 | Lào Cai | Võ Lao | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 80 | Sơn La | Púng Bánh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 81 | Quảng Ninh | Hải Ninh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 82 | Quảng Ninh | Hải Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 83 | Quảng Ninh | P. Móng Cái 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 84 | Quảng Ninh | P. Móng Cái 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 85 | Gia Lai | Ân Tường | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 86 | Gia Lai | Canh Vinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Gia Lai | Kim Sơn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 88 | Gia Lai | P. Quy Nhơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 89 | Gia Lai | P. Quy Nhơn Đông | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 90 | Gia Lai | P. Quy Nhơn Nam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 91 | Gia Lai | P. Quy Nhơn Tây | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 92 | Gia Lai | P. Thống Nhất | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 93 | Gia Lai | Tuy Phước Tây | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 94 | Gia Lai | Vân Canh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 95 | Gia Lai | Vĩnh Thịnh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 96 | Đắk Lắk | Đồng Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 97 | Đắk Lắk | Đức Bình | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 98 | Đắk Lắk | Hòa Mỹ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 99 | Đắk Lắk | Hòa Thịnh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 100 | Đắk Lắk | Hòa Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 101 | Đắk Lắk | Sơn Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 102 | Đắk Lắk | Sơn Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Đắk Lắk | Sông Hinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 104 | Đắk Lắk | Tây Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 105 | Đắk Lắk | Vân Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 106 | Đắk Lắk | Xuân Lãnh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Đắk Lắk | Xuân Phước | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 108 | Khánh Hòa | Tu Bông | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 109 | Khánh Hòa | Vạn Ninh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 110 | Khánh Hòa | Vạn Thắng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 111 | Lâm Đồng | Bắc Ruộng | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 112 | Lâm Đồng | Hàm Tân | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 113 | Lâm Đồng | P. La Gi | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 114 | Lâm Đồng | P. Tiến Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Lâm Đồng | Sơn Mỹ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 116 | Lâm Đồng | Tân Lập | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Lâm Đồng | Tân Minh | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 118 | Lâm Đồng | Quảng Khê | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 119 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 120 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 121 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 3 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 122 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 123 | Lâm Đồng | Bảo Thuận | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 124 | Lâm Đồng | Đạ Huoai | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 125 | Lâm Đồng | Đạ Huoai 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 126 | Lâm Đồng | Đạ Huoai 3 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 127 | Lâm Đồng | Đạ Tẻh 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 128 | Lâm Đồng | Di Linh | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 129 | Lâm Đồng | Đinh Trang Thượng | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 130 | Lâm Đồng | Gia Hiệp | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 131 | Lâm Đồng | Hòa Bắc | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 132 | Lâm Đồng | Hòa Ninh | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 133 | Lâm Đồng | Ninh Gia | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 134 | Lâm Đồng | P. 1 Bảo Lộc | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 135 | Lâm Đồng | P. 2 Bảo Lộc | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 136 | Lâm Đồng | P. 3 Bảo Lộc | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 137 | Lâm Đồng | P. B'Lao | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 138 | Lâm Đồng | Phúc Thọ Lâm Hà | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 139 | Lâm Đồng | Sơn Điền | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 140 | Lâm Đồng | Tà Hine | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 141 | Lâm Đồng | Tân Hà Lâm Hà | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 142 | Đồng Nai | Cẩm Mỹ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 143 | Đồng Nai | Định Quán | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 144 | Đồng Nai | La Ngà | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 145 | Đồng Nai | P. Bình Lộc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 146 | Đồng Nai | P. Hàng Gòn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 147 | Đồng Nai | P. Xuân Lập | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 148 | Đồng Nai | Phú Hòa | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 149 | Đồng Nai | Phú Lâm | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 150 | Đồng Nai | Phú Vinh | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 151 | Đồng Nai | Thống Nhất | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 152 | Đồng Nai | Xuân Hòa | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 153 | Đồng Nai | Xuân Lộc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
