| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 21/01 | 22/01 | 23/01 | 24/01 | 25/01 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Tân Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Thanh Hóa | Cẩm Thạch | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Thanh Hóa | Cẩm Thủy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Thanh Hóa | Cẩm Vân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Thanh Hóa | Công Chính | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Thanh Hóa | Điền Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Thanh Hóa | Giao An | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Thanh Hóa | Hồi Xuân | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Thanh Hóa | Kiên Thọ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Thanh Hóa | Linh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Thanh Hóa | Luận Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Thanh Hóa | Lương Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Thanh Hóa | Minh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Thanh Hóa | Ngọc Liên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Thanh Hóa | Nguyệt Ấn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Thanh Hóa | Như Thanh | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Thanh Hóa | Tân Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Thanh Hóa | Thạch Bình | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Thanh Hóa | Thạch Lập | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Thanh Hóa | Thạch Quảng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Thanh Hóa | Thường Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Thanh Hóa | Vạn Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Thanh Hóa | Xuân Bình | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Thanh Hóa | Xuân Thái | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Thanh Hóa | Yên Nhân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Thanh Hóa | Yên Thọ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Hà Tĩnh | Hà Linh | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Hà Tĩnh | Hương Bình | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Hà Tĩnh | Hường Bình | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Hà Tĩnh | Hương Đô | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Hà Tĩnh | Hương Khê | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Hà Tĩnh | Hương Phố | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Hà Tĩnh | Hương Sơn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Hà Tĩnh | Hương Xuân | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Hà Tĩnh | Kim Hoa | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Hà Tĩnh | Mai Hoa | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Hà Tĩnh | Phúc Trạch | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Hà Tĩnh | Sơn Giang | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Hà Tĩnh | Sơn Hồng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Hà Tĩnh | Sơn Tây | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Hà Tĩnh | Sơn Tiến | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Hà Tĩnh | Thượng Đức | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 52 | Hà Tĩnh | Tứ Mỹ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Hà Tĩnh | Vũ Quang | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
