| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 25/03 | 26/03 | 27/03 | 28/03 | 29/03 |
| 1 | Tuyên Quang | Bản Máy | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Nấm Dẩn | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Trung Thịnh | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Xín Mần | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 6 | Lào Cai | Lùng Phình | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 7 | Lào Cai | Pha Long | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 8 | Lào Cai | Si Ma Cai | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 9 | Lào Cai | Tả Củ Tỷ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 10 | Phú Thọ | Đại Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 11 | Phú Thọ | Lạc Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Phú Thọ | Lạc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13 | Phú Thọ | Lạc Thủy | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 14 | Phú Thọ | Ngọc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 15 | Phú Thọ | Yên Thủy | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16 | Phú Thọ | Yên Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 17 | Thanh Hóa | Bá Thước | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18 | Thanh Hóa | Cẩm Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19 | Thanh Hóa | Cẩm Thạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20 | Thanh Hóa | Cẩm Thủy | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21 | Thanh Hóa | Cẩm Tú | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22 | Thanh Hóa | Cẩm Vân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23 | Thanh Hóa | Cổ Lũng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 24 | Thanh Hóa | Điền Lư | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 25 | Thanh Hóa | Điền Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 26 | Thanh Hóa | Đồng Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 27 | Thanh Hóa | Giao An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 28 | Thanh Hóa | Hồi Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 29 | Thanh Hóa | Kiên Thọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 30 | Thanh Hóa | Kim Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 31 | Thanh Hóa | Linh Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 32 | Thanh Hóa | Luận Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 33 | Thanh Hóa | Lương Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 34 | Thanh Hóa | Minh Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 35 | Thanh Hóa | Nam Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 36 | Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 37 | Thanh Hóa | Ngọc Liên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 38 | Thanh Hóa | Nguyệt Ấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 39 | Thanh Hóa | Quý Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 40 | Thanh Hóa | Sao Vàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 41 | Thanh Hóa | Tâm Lư | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 42 | Thanh Hóa | Tân Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 43 | Thanh Hóa | Thạch Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 44 | Thanh Hóa | Thạch Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 45 | Thanh Hóa | Thạch Quảng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 46 | Thanh Hóa | Thắng Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 47 | Thanh Hóa | Thanh Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 48 | Thanh Hóa | Thanh Quân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 49 | Thanh Hóa | Thành Vinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 50 | Thanh Hóa | Thiết Ống | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 51 | Thanh Hóa | Thượng Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 52 | Thanh Hóa | Thường Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 53 | Thanh Hóa | Trung Hạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 54 | Thanh Hóa | Vân Du | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 55 | Thanh Hóa | Văn Nho | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 56 | Thanh Hóa | Văn Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 57 | Thanh Hóa | Vạn Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 58 | Thanh Hóa | Xuân Chinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 59 | Thanh Hóa | Yên Khương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 60 | Thanh Hóa | Yên Nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 61 | Thanh Hóa | Yên Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 62 | Nghệ An | Châu Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 63 | Nghệ An | Quỳ Châu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
