| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 04/01 | 05/01 | 06/01 | 07/01 | 08/01 |
| 1 | Lai Châu | Bum Nưa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Lai Châu | Bum Tở | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Lai Châu | Hồng Thu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Lai Châu | Hua Bum | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Lai Châu | Mường Tè | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Lai Châu | Nậm Hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Lai Châu | Pa Tần | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Lai Châu | Pa Ủ | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Lai Châu | Sìn Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Lai Châu | Tà Tổng | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Hà Tĩnh | Hương Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Hà Tĩnh | Kim Hoa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Hà Tĩnh | Mai Hoa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Hà Tĩnh | Sơn Giang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Hà Tĩnh | Sơn Tiến | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Hà Tĩnh | Thượng Đức | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Hà Tĩnh | Tứ Mỹ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Hà Tĩnh | Vũ Quang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Quảng Trị | Tà Rụt | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20 | Gia Lai | Ân Tường | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21 | Gia Lai | Kim Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22 | Gia Lai | Vĩnh Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23 | Đắk Lắk | Cư M'ta | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Đắk Lắk | Ea Riêng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Đắk Lắk | Ea Trang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Đắk Lắk | Krông Á | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Đắk Lắk | M’Drắk | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Đắk Lắk | Yang Mao | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Đắk Lắk | Đức Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Đắk Lắk | Ea Bá | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Đắk Lắk | Ea Ly | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Đắk Lắk | Hòa Mỹ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Đắk Lắk | Sơn Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Đắk Lắk | Sơn Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Đắk Lắk | Sông Hinh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Đắk Lắk | Suối Trai | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Đắk Lắk | Vân Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Khánh Hòa | Tu Bông | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Khánh Hòa | Vạn Ninh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Khánh Hòa | Vạn Thắng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Khánh Hòa | Mỹ Sơn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 42 | Khánh Hòa | Ninh Phước | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 43 | Khánh Hòa | P. Đô Vinh | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 44 | Khánh Hòa | Phước Dinh | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 45 | Khánh Hòa | Phước Hậu | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 46 | Khánh Hòa | Phước Hữu | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 47 | Lâm Đồng | Tuy Phong | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
