| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 03/04 | 04/04 | 05/04 | 06/04 | 07/04 |
| 1 | Tuyên Quang | Bình Ca | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | P. An Tường | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | P. Bình Thuận | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | P. Minh Xuân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | P. Mỹ Lâm | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | P. Nông Tiến | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Tân Long | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Thái Bình | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Thái Hòa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Xuân Vân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Yên Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Cao Bằng | Bế Văn Đàn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Cao Bằng | Đàm Thủy | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Cao Bằng | Đình Phong | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Cao Bằng | Đoài Dương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Cao Bằng | Độc Lập | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Cao Bằng | Đông Khê | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Cao Bằng | Hạ Lang | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Cao Bằng | Hạnh Phúc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Cao Bằng | Lý Quốc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Cao Bằng | Nguyễn Huệ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Cao Bằng | Quang Hán | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Cao Bằng | Quang Long | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Cao Bằng | Quang Trung | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Cao Bằng | Quảng Uyên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Cao Bằng | Thanh Long | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Cao Bằng | Trà Lĩnh | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Cao Bằng | Trùng Khánh | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Cao Bằng | Vinh Quý | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Lào Cai | Bảo Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Lào Cai | Chiềng Ken | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Lào Cai | Khánh Yên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Lào Cai | Châu Quế | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Lào Cai | Gia Hội | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Lào Cai | Hạnh Phúc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Lào Cai | Liên Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Lào Cai | Mỏ Vàng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Lào Cai | P. Cầu Thia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Lào Cai | P. Nghĩa Lộ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Lào Cai | P. Trung Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Lào Cai | Phình Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Lào Cai | Phong Dụ Hạ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Lào Cai | Phong Dụ Thượng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Lào Cai | Sơn Lương | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Lào Cai | Trạm Tấu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Lào Cai | Văn Chấn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
