| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 29/03 | 30/03 | 31/03 | 01/04 | 02/04 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Tân Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Phú Lương | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Sơn Thủy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Tân Thanh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Trường Sinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Thái Nguyên | Kha Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Lạng Sơn | Cai Kinh | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Lạng Sơn | Hữu Lũng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Lạng Sơn | Tân Thành | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Lạng Sơn | Thiện Tân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Lạng Sơn | Tuấn Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Lạng Sơn | Vân Nham | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Phú Thọ | An Bình | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Phú Thọ | An Nghĩa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Phú Thọ | Bắc Đà | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Phú Thọ | Cao Dương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Phú Thọ | Cao Phong | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Phú Thọ | Cao Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Phú Thọ | Đà Bắc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Phú Thọ | Dũng Tiến | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Phú Thọ | Hợp Kim | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Phú Thọ | Kim Bôi | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Phú Thọ | Lạc Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Phú Thọ | Lạc Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Phú Thọ | Lạc Thủy | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Phú Thọ | Liên Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Phú Thọ | Liễn Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Phú Thọ | Lương Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Phú Thọ | Mai Châu | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Phú Thọ | Mai Hạ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Phú Thọ | Mường Bi | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Phú Thọ | Mường Động | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Phú Thọ | Mường Hoa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Phú Thọ | Mường Thàng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Phú Thọ | Mường Vang | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Phú Thọ | Nật Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Phú Thọ | Ngọc Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Phú Thọ | Nhân Nghĩa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Phú Thọ | P. Hòa Bình | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Phú Thọ | P. Kỳ Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Phú Thọ | P. Tân Hòa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Phú Thọ | P. Thống Nhất | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Phú Thọ | P.Thống Nhất | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Phú Thọ | Quy Đức | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Phú Thọ | Quyết Thắng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 52 | Phú Thọ | Tân Lạc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Phú Thọ | Tân Mai | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 54 | Phú Thọ | Tân Pheo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Phú Thọ | Thịnh Minh | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 56 | Phú Thọ | Thống Nhất | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 57 | Phú Thọ | Thung Nai | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 58 | Phú Thọ | Thượng Cốc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 59 | Phú Thọ | Tiền Phong | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 60 | Phú Thọ | Toàn Thắng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 61 | Phú Thọ | Vân Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 62 | Phú Thọ | Vĩnh Hưng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 63 | Phú Thọ | Yên Phú | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 64 | Phú Thọ | Cự Đồng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Phú Thọ | Hương Cần | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 66 | Phú Thọ | Khả Cửu | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 67 | Phú Thọ | Long Cốc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 68 | Phú Thọ | Minh Đài | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 69 | Phú Thọ | Minh Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Phú Thọ | Tân Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Phú Thọ | Thanh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Phú Thọ | Thượng Long | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Phú Thọ | Tu Vũ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Phú Thọ | Văn Miếu | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Phú Thọ | Võ Miếu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Phú Thọ | Yên Lập | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 77 | Phú Thọ | Yên Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 78 | Phú Thọ | Đại Đình | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Phú Thọ | Đạo Trù | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 80 | Phú Thọ | Hải Lựu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81 | Phú Thọ | Hợp Lý | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 82 | Phú Thọ | Lập Thạch | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 83 | Phú Thọ | P. Xuân Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84 | Phú Thọ | Tam Đảo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 85 | Phú Thọ | Tam Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 86 | Phú Thọ | Thái Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Phú Thọ | Yên Lãng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 88 | Hà Nội | Ba Vì | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 89 | Hà Nội | Bất Bạt | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 90 | Hà Nội | Hòa Lạc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 91 | Hà Nội | Phù Cát | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 92 | Hà Nội | Yên Bài | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 93 | Hà Nội | Yên Xuân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 94 | Bắc Ninh | Bắc Lũng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 95 | Bắc Ninh | Bảo Đài | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 96 | Bắc Ninh | Bố Hạ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 97 | Bắc Ninh | Cẩm Lý | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 98 | Bắc Ninh | Đèo Gia | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 99 | Bắc Ninh | Đồng Kỳ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 100 | Bắc Ninh | Đông Phú | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 101 | Bắc Ninh | Kép | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 102 | Bắc Ninh | Kiên Lao | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Bắc Ninh | Lục Nam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 104 | Bắc Ninh | Lục Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 105 | Bắc Ninh | Nam Dương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 106 | Bắc Ninh | Nghĩa Phương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Bắc Ninh | P. Cảnh Thụy | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 108 | Bắc Ninh | P. Chũ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 109 | Bắc Ninh | P. Đa Mai | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 110 | Bắc Ninh | P. Nếnh | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 111 | Bắc Ninh | P. Tiền Phong | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 112 | Bắc Ninh | P. Việt Yên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 113 | Bắc Ninh | P. Yên Dũng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 114 | Bắc Ninh | Phúc Hòa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Bắc Ninh | Phượng Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 116 | Bắc Ninh | Tam Tiến | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Bắc Ninh | Tây Yên Tử | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 118 | Bắc Ninh | Trường Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 119 | Bắc Ninh | Xuân Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 120 | Bắc Ninh | Yên Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 121 | Bắc Ninh | Yên Thế | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 122 | Quảng Ninh | P. An Sinh | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 123 | Quảng Ninh | P. Bình Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | Quảng Ninh | P. Đông Triều | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Quảng Ninh | P. Mạo Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 126 | Thanh Hóa | Cổ Lũng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 127 | Thanh Hóa | Phú Lệ | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 128 | Thanh Hóa | Pù Luông | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
