| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 21/10 | 22/10 | 23/10 | 24/10 | 25/10 |
| 1 | Lai Châu | Bum Nưa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Lai Châu | Bum Tở | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Lai Châu | Dào San | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Lai Châu | Khổng Lào | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Lai Châu | Mù Cả | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Lai Châu | Mường Tè | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Lai Châu | Pa Ủ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Lai Châu | Phong Thổ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Lai Châu | Tà Tổng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Lào Cai | Bảo Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 11 | Lào Cai | Cát Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Lào Cai | Chấn Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13 | Lào Cai | Gia Hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 14 | Lào Cai | Hạnh Phúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 15 | Lào Cai | Hưng Khánh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16 | Lào Cai | Liên Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 17 | Lào Cai | Mỏ Vàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18 | Lào Cai | Nghĩa Tâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19 | Lào Cai | P. Cầu Thia | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20 | Lào Cai | P. Nghĩa Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21 | Lào Cai | P. Trung Tâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22 | Lào Cai | Phình Hồ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23 | Lào Cai | Sơn Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 24 | Lào Cai | Tà Xi Láng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 25 | Lào Cai | Thượng Bằng La | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 26 | Lào Cai | Trạm Tấu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 27 | Lào Cai | Văn Chấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 28 | Sơn La | Mường Bang | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 29 | Sơn La | Mường Cơi | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 30 | Sơn La | Phù Yên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 31 | Sơn La | Suối Tọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 32 | Sơn La | Tà Xùa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 33 | Phú Thọ | Lai Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 34 | Phú Thọ | Thu Cúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 35 | Thanh Hóa | Bát Mọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 36 | Thanh Hóa | Cẩm Thủy | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 37 | Thanh Hóa | Hóa Quỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 38 | Thanh Hóa | Mường Mìn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 39 | Thanh Hóa | Na Mèo | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 40 | Thanh Hóa | Nguyệt Ấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 41 | Thanh Hóa | Như Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 42 | Thanh Hóa | Như Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 43 | Thanh Hóa | Quan Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 44 | Thanh Hóa | Sao Vàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 45 | Thanh Hóa | Sơn Điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 46 | Thanh Hóa | Sơn Thủy | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 47 | Thanh Hóa | Tam Lư | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 48 | Thanh Hóa | Tâm Lư | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 49 | Thanh Hóa | Tam Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 50 | Thanh Hóa | Thắng Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 51 | Thanh Hóa | Thanh Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 52 | Thanh Hóa | Thanh Quân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 53 | Thanh Hóa | Thiên Phủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 54 | Thanh Hóa | Thọ Ngọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 55 | Thanh Hóa | Thượng Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 56 | Thanh Hóa | Xuân Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 57 | Thanh Hóa | Xuân Chinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 58 | Thanh Hóa | Xuân Du | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 59 | Nghệ An | Châu Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 60 | Nghệ An | Châu Hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 61 | Nghệ An | Châu Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 62 | Nghệ An | Mường Quàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 63 | Nghệ An | Quế Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 64 | Nghệ An | Quỳ Châu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 65 | Nghệ An | Tam Hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 66 | Nghệ An | Thông Thụ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 67 | Nghệ An | Tiền Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 68 | Nghệ An | Tri Lễ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 69 | Đắk Lắk | Krông Nô | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Khánh Hòa | Anh Dũng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Khánh Hòa | Bác Ái Tây | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Khánh Hòa | Lâm Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Khánh Hòa | Ninh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Lâm Đồng | Bắc Ruộng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Lâm Đồng | Hàm Tân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Lâm Đồng | P. La Gi | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 77 | Lâm Đồng | P. Tiến Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 78 | Lâm Đồng | Sơn Mỹ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Lâm Đồng | Tân Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 80 | Lâm Đồng | Tân Minh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81 | Lâm Đồng | Quảng Khê | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 82 | Lâm Đồng | Quảng Tân | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 83 | Lâm Đồng | Quảng Tín | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 84 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 85 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 86 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 88 | Lâm Đồng | Bảo Lâm 5 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 89 | Lâm Đồng | Bảo Thuận | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 90 | Lâm Đồng | Cát Tiên | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 91 | Lâm Đồng | Cát Tiên 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 92 | Lâm Đồng | Cát Tiên 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 93 | Lâm Đồng | Đạ Huoai | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 94 | Lâm Đồng | Đạ Huoai 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 95 | Lâm Đồng | Đạ Huoai 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 96 | Lâm Đồng | Đạ Tẻh | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 97 | Lâm Đồng | Đạ Tẻh 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 98 | Lâm Đồng | Đạ Tẻh 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 99 | Lâm Đồng | Đam Rông 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 100 | Lâm Đồng | Đam Rông 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 101 | Lâm Đồng | Đam Rông 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 102 | Lâm Đồng | Đam Rông 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Lâm Đồng | Di Linh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 104 | Lâm Đồng | Đinh Trang Thượng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 105 | Lâm Đồng | Đinh Văn Lâm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 106 | Lâm Đồng | Đơn Dương | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Lâm Đồng | D'Ran | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 108 | Lâm Đồng | Đức Trọng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 109 | Lâm Đồng | D'Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 110 | Lâm Đồng | Gia Hiệp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 111 | Lâm Đồng | Hiệp Thạnh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 112 | Lâm Đồng | Hòa Bắc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 113 | Lâm Đồng | Hòa Ninh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 114 | Lâm Đồng | Ka Đô | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Lâm Đồng | Lạc Dương | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 116 | Lâm Đồng | Nam Ban Lâm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Lâm Đồng | Nam Hà Lâm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 118 | Lâm Đồng | Ninh Gia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 119 | Lâm Đồng | P. 1 Bảo Lộc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 120 | Lâm Đồng | P. 2 Bảo Lộc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 121 | Lâm Đồng | P. 3 Bảo Lộc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 122 | Lâm Đồng | P. B'Lao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 123 | Lâm Đồng | P. Cam Ly- Đà Lạt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | Lâm Đồng | P. Lâm Viên- Đà Lạt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Lâm Đồng | P. Lang Biang - Đà Lạt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 126 | Lâm Đồng | P. Xuân Hương- Đà Lạt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 127 | Lâm Đồng | P. Xuân Trường- Đà Lạt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 128 | Lâm Đồng | Phú Sơn Lâm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 129 | Lâm Đồng | Phúc Thọ Lâm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 130 | Lâm Đồng | Quảng Lập | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 131 | Lâm Đồng | Sơn Điền | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 132 | Lâm Đồng | Tà Hine | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 133 | Lâm Đồng | Tân Hà Lâm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 134 | Lâm Đồng | Tân Hội | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 135 | Đồng Nai | Lộc Quang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 136 | Đồng Nai | Lộc Tấn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 137 | Đồng Nai | Lộc Thành | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 138 | Đồng Nai | Minh Đức | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 139 | Đồng Nai | P. An Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 140 | Đồng Nai | P. Tân Triều | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 141 | Đồng Nai | Tân Hưng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 142 | Đồng Nai | Tân Quan | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 143 | Đồng Nai | Tân Tiến | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 144 | Đồng Nai | Cẩm Mỹ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 145 | Đồng Nai | Định Quán | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 146 | Đồng Nai | La Ngà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 147 | Đồng Nai | P. Bình Lộc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 148 | Đồng Nai | P. Hàng Gòn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 149 | Đồng Nai | P. Xuân Lập | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 150 | Đồng Nai | Phú Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 151 | Đồng Nai | Phú Vinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 152 | Đồng Nai | Thống Nhất | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 153 | Đồng Nai | Xuân Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 154 | Đồng Nai | Xuân Lộc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
