| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 31/03 | 01/04 | 02/04 | 03/04 | 04/04 |
| 1 | Tuyên Quang | Bình Ca | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Đồng Thọ | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Hồng Sơn | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Hùng Đức | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Nhữ Khê | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | P. Bình Thuận | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | P. Mỹ Lâm | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Yên Sơn | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Cao Bằng | Cần Yên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 10 | Cao Bằng | Hà Quảng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 11 | Cao Bằng | Lũng Nặm | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12 | Cao Bằng | Tổng Cọt | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13 | Cao Bằng | Trường Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14 | Lào Cai | Bảo Ái | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Lào Cai | P. Âu Lâu | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Lào Cai | P. Nam Cường | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Lào Cai | P. Văn Phú | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Lào Cai | P. Yên Bái | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Lào Cai | Quy Mông | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Lào Cai | Thác Bà | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Lào Cai | Trấn Yên | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Lào Cai | Việt Hồng | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Lào Cai | Yên Bình | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Lào Cai | Yên Thành | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Thái Nguyên | An Khánh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Thái Nguyên | Đại Phúc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Thái Nguyên | Đại Từ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Thái Nguyên | Đồng Hỷ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Thái Nguyên | La Hiên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Thái Nguyên | Nam Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Thái Nguyên | P. Linh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Thái Nguyên | P. Phúc Thuận | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Thái Nguyên | P. Quan Triều | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Thái Nguyên | Phú Lạc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Thái Nguyên | Phú Lương | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Thái Nguyên | Quân Chu | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Thái Nguyên | Quang Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Thái Nguyên | Trại Cau | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Thái Nguyên | Văn Hán | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Thái Nguyên | Vạn Phú | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Thái Nguyên | Vô Tranh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Lạng Sơn | Bằng Mạc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Lạng Sơn | Cai Kinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Lạng Sơn | Chi Lăng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Lạng Sơn | Điềm He | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Lạng Sơn | Khánh Khê | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Lạng Sơn | Quan Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Lạng Sơn | Tân Đoàn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Lạng Sơn | Tân Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Lạng Sơn | Tân Văn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Lạng Sơn | Tri Lễ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 52 | Lạng Sơn | Vạn Linh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Lạng Sơn | Văn Quan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 54 | Lạng Sơn | Yên Phúc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Phú Thọ | Bằng Luân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 56 | Phú Thọ | Cẩm Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 57 | Phú Thọ | Chân Mộng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 58 | Phú Thọ | Chí Đám | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 59 | Phú Thọ | Đan Thượng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 60 | Phú Thọ | Đoan Hùng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 61 | Phú Thọ | Hạ Hòa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 62 | Phú Thọ | Hiền Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 63 | Phú Thọ | Hoàng Cương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 64 | Phú Thọ | Phú Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Phú Thọ | Quảng Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 66 | Phú Thọ | Sơn Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 67 | Phú Thọ | Tây Cốc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 68 | Phú Thọ | Thanh Ba | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 69 | Phú Thọ | Tiên Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Phú Thọ | Vân Bán | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Phú Thọ | Văn Lang | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Phú Thọ | Xuân Viên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Phú Thọ | Yên Kỳ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Phú Thọ | Bình Tuyền | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Phú Thọ | Đại Đình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 77 | Phú Thọ | Đạo Trù | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 78 | Phú Thọ | P. Xuân Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Phú Thọ | Tam Đảo | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
