| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 15/03 | 16/03 | 17/03 | 18/03 | 19/03 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Mê | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Du Già | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Đường Hồng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Đường Thượng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Giáp Trung | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Minh Ngọc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Minh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Tuyên Quang | Ngọc Long | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Tuyên Quang | Niêm Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Tuyên Quang | Tân Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Tuyên Quang | Yên Cường | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Cao Bằng | Bảo Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Cao Bằng | Ca Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Cao Bằng | Cần Yên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Cao Bằng | Độc Lập | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Cao Bằng | Huy Giáp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Cao Bằng | Lý Bôn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Cao Bằng | Nam Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Cao Bằng | Nguyên Bình | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Cao Bằng | Phan Thanh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Cao Bằng | Quảng Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Cao Bằng | Tam Kim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Cao Bằng | Thành Công | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Cao Bằng | Thanh Long | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Cao Bằng | Tĩnh Túc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Cao Bằng | Xuân Trường | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Cao Bằng | Yên Thổ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Lai Châu | Bản Bo | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Lai Châu | Bình Lư | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Lai Châu | Bum Nưa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Lai Châu | Bum Tở | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Lai Châu | Dào San | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Lai Châu | Hồng Thu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Lai Châu | Hua Bum | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Lai Châu | Khổng Lào | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Lai Châu | Khun Há | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Lai Châu | Lê Lợi | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Lai Châu | Mù Cả | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Lai Châu | Mường Khoa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Lai Châu | Mường Mô | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Lai Châu | Mường Tè | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Lai Châu | Nậm Cuổi | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Lai Châu | Nậm Hàng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Lai Châu | Nậm Mạ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Lai Châu | Nậm Sỏ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 52 | Lai Châu | Nậm Tăm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Lai Châu | P. Đoàn Kết | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 54 | Lai Châu | P. Tân Phong | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Lai Châu | Pa Tần | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 56 | Lai Châu | Pa Ủ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 57 | Lai Châu | Pắc Ta | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 58 | Lai Châu | Phong Thổ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 59 | Lai Châu | Pu Sam Cáp | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 60 | Lai Châu | Sìn Hồ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 61 | Lai Châu | Sin Suối Hồ | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 62 | Lai Châu | Tả Lèng | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 63 | Lai Châu | Tà Tổng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 64 | Lai Châu | Tân Uyên | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Lai Châu | Tủa Sín Chải | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 66 | Điện Biên | Chà Tở | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 67 | Điện Biên | Mường Chà | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 68 | Điện Biên | Mường Toong | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 69 | Điện Biên | Mường Tùng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Điện Biên | Nà Hỳ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Điện Biên | Nà Khoa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Điện Biên | Na Sang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Điện Biên | Nậm Kè | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Điện Biên | Nậm Nèn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Điện Biên | P. Mường Lay | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Điện Biên | Pa Ham | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 77 | Điện Biên | Quảng Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 78 | Điện Biên | Si Pa Phìn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Điện Biên | Sín Chải | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 80 | Điện Biên | Sính Phình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 81 | Điện Biên | Tủa Chùa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 82 | Điện Biên | Tủa Thàng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 83 | Lào Cai | Bản Hồ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 84 | Lào Cai | Bản Xèo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 85 | Lào Cai | Bảo Hà | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 86 | Lào Cai | Dền Sáng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Lào Cai | Mường Bo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 88 | Lào Cai | Mường Hum | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 89 | Lào Cai | Nậm Chày | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 90 | Lào Cai | Ngũ Chỉ Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 91 | Lào Cai | P. Cam Đường | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 92 | Lào Cai | P. Lào Cai | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 93 | Lào Cai | P. Sa Pa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 94 | Lào Cai | Tả Phìn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 95 | Lào Cai | Tả Van | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 96 | Lào Cai | Tằng Loỏng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 97 | Lào Cai | Võ Lao | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 98 | Lào Cai | Cát Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 99 | Lào Cai | Chấn Thịnh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 100 | Lào Cai | Gia Hội | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 101 | Lào Cai | Hạnh Phúc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 102 | Lào Cai | Hưng Khánh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 103 | Lào Cai | Liên Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 104 | Lào Cai | Mỏ Vàng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 105 | Lào Cai | Nghĩa Tâm | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 106 | Lào Cai | P. Cầu Thia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 107 | Lào Cai | P. Nghĩa Lộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 108 | Lào Cai | P. Trung Tâm | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 109 | Lào Cai | Phình Hồ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 110 | Lào Cai | Sơn Lương | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 111 | Lào Cai | Tà Xi Láng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 112 | Lào Cai | Thượng Bằng La | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 113 | Lào Cai | Trạm Tấu | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 114 | Lào Cai | Văn Chấn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 115 | Thái Nguyên | Bằng Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 116 | Sơn La | Mường Bang | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 117 | Sơn La | Mường Cơi | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 118 | Sơn La | Phù Yên | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 119 | Sơn La | Suối Tọ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 120 | Sơn La | Tà Xùa | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 121 | Phú Thọ | Lai Đồng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 122 | Phú Thọ | Thu Cúc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 123 | Đà Nẵng | Chiên Đàn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | Đà Nẵng | Đức Phú | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Đà Nẵng | Phú Ninh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 126 | Đà Nẵng | Quế Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 127 | Đà Nẵng | Sơn Cẩm Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 128 | Đà Nẵng | Tam Mỹ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 129 | Đà Nẵng | Tây Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 130 | Đà Nẵng | Thạnh Bình | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 131 | Đà Nẵng | Tiên Phước | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 132 | Đà Nẵng | Trà Liên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 133 | Đà Nẵng | Trà My | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 134 | Quảng Ngãi | Ba Tô | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 135 | Quảng Ngãi | Đặng Thùy Trâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 136 | Quảng Ngãi | Đông Trà Bồng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 137 | Quảng Ngãi | Tây Trà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 138 | Quảng Ngãi | Tây Trà Bồng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 139 | Quảng Ngãi | Thanh Bồng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 140 | Quảng Ngãi | Trà Bồng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 141 | Gia Lai | Ân Hảo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 142 | Gia Lai | An Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 143 | Gia Lai | An Lão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 144 | Gia Lai | An Toàn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 145 | Gia Lai | Ân Tường | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 146 | Gia Lai | An Vinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 147 | Gia Lai | Canh Vinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 148 | Gia Lai | Hoài Ân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 149 | Gia Lai | P. Hoài Nhơn Đông | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 150 | Gia Lai | P. Hoài Nhơn Nam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 151 | Gia Lai | P. Hoài Nhơn Tây | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 152 | Gia Lai | P. Quy Nhơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 153 | Gia Lai | P. Thống Nhất | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 154 | Gia Lai | Vân Canh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 155 | Gia Lai | Vạn Đức | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 156 | Gia Lai | Vĩnh Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 157 | Gia Lai | Sơn Lang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 158 | Đắk Lắk | Đồng Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 159 | Đắk Lắk | Đức Bình | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 160 | Đắk Lắk | Hòa Mỹ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 161 | Đắk Lắk | Hòa Thịnh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 162 | Đắk Lắk | Hòa Xuân | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 163 | Đắk Lắk | Sơn Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 164 | Đắk Lắk | Sơn Thành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 165 | Đắk Lắk | Sông Hinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 166 | Đắk Lắk | Tây Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 167 | Đắk Lắk | Vân Hòa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 168 | Đắk Lắk | Xuân Lãnh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 169 | Đắk Lắk | Xuân Phước | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 170 | Khánh Hòa | Tu Bông | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 171 | Khánh Hòa | Vạn Ninh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 172 | Khánh Hòa | Vạn Thắng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
