| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 23/02 | 24/02 | 25/02 | 26/02 | 27/02 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bạch Ngọc | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Đường Hồng | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Minh Ngọc | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Tân Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Yên Cường | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Tuyên Quang | Bình Ca | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Tuyên Quang | Côn Lôn | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Tuyên Quang | Hồng Thái | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Tuyên Quang | Hùng Lợi | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Tuyên Quang | Khiến Thiết | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Tuyên Quang | Lâm Bình | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Tuyên Quang | Minh Thanh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Tuyên Quang | Sơn Dương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Tuyên Quang | Tân Thanh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Tuyên Quang | Tân Trào | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Tuyên Quang | Thái Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Tuyên Quang | Thượng Lâm | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Tuyên Quang | Thượng Nông | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Tuyên Quang | Tri Phú | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Tuyên Quang | Trung Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Tuyên Quang | Trường Sinh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Tuyên Quang | Yên Hoa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Cao Bằng | Ca Thành | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Cao Bằng | Cần Yên | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Cao Bằng | Độc Lập | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Cao Bằng | Hà Quảng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Cao Bằng | Huy Giáp | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Cao Bằng | Lũng Nặm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Cao Bằng | Nguyên Bình | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Cao Bằng | Phan Thanh | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Cao Bằng | Tam Kim | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Cao Bằng | Thành Công | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Cao Bằng | Thanh Long | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Cao Bằng | Tĩnh Túc | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Cao Bằng | Tổng Cọt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Cao Bằng | Trường Hà | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Cao Bằng | Xuân Trường | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Lai Châu | Hồng Thu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Lai Châu | Khổng Lào | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Lai Châu | P. Đoàn Kết | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Lai Châu | Phong Thổ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Lai Châu | Sin Suối Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Thái Nguyên | Ba Bể | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 50 | Thái Nguyên | Bằng Thành | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 51 | Thái Nguyên | Cao Minh | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 52 | Thái Nguyên | Chợ Mới | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Thái Nguyên | Chợ Rã | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 54 | Thái Nguyên | Nghĩa Tá | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Thái Nguyên | Nghiên Loan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 56 | Thái Nguyên | Phúc Lộc | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 57 | Thái Nguyên | Thanh Thịnh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 58 | Thái Nguyên | Yên Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 59 | Thái Nguyên | Bình Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 60 | Thái Nguyên | Bình Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 61 | Thái Nguyên | Định Hóa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 62 | Thái Nguyên | Đức Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 63 | Thái Nguyên | Hợp Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 64 | Thái Nguyên | Kim Phượng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Thái Nguyên | La Hiên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 66 | Thái Nguyên | Lam Vỹ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 67 | Thái Nguyên | Phú Đình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 68 | Thái Nguyên | Phú Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 69 | Thái Nguyên | Phú Thịnh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Thái Nguyên | Phú Xuyên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Thái Nguyên | Phượng Tiến | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Thái Nguyên | Sảng Mộc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Thái Nguyên | Thần Sa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Thái Nguyên | Tô Múa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Thái Nguyên | Trung Hội | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Thái Nguyên | Văn Lăng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 77 | Thái Nguyên | Vô Tranh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 78 | Thái Nguyên | Yên Trạch | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Sơn La | Chiềng Hắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 80 | Sơn La | Chiềng Sơn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 81 | Sơn La | Đoàn Kết | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 82 | Sơn La | Lóng Sập | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 83 | Sơn La | P. Mộc Châu | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 84 | Sơn La | P. Mộc Sơn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 85 | Sơn La | P. Vân Sơn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 86 | Sơn La | Tô Múa | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 87 | Sơn La | Vân Hồ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 88 | Sơn La | Xuân Nha | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 89 | Phú Thọ | Bao La | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 90 | Phú Thọ | Mai Châu | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 91 | Phú Thọ | Mai Hạ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 92 | Phú Thọ | Mường Bi | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 93 | Phú Thọ | Toàn Thắng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 94 | Phú Thọ | Vân Sơn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 95 | Quảng Ninh | Hải Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 96 | Quảng Ninh | P. Móng Cái 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 97 | Quảng Ninh | P. Móng Cái 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 98 | Thanh Hóa | Cổ Lũng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 99 | Thanh Hóa | Hiền Kiệt | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 100 | Thanh Hóa | Mường Chanh | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 101 | Thanh Hóa | Mường Lát | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 102 | Thanh Hóa | Mường Lý | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Thanh Hóa | Mường Mìn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 104 | Thanh Hóa | Nam Xuân | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 105 | Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 106 | Thanh Hóa | Nhi Sơn | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Thanh Hóa | Phú Lệ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 108 | Thanh Hóa | Phú Xuân | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 109 | Thanh Hóa | Pù Luông | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 110 | Thanh Hóa | Pù Nhi | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 111 | Thanh Hóa | Quang Chiểu | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 112 | Thanh Hóa | Sơn Thủy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 113 | Thanh Hóa | Tam Chung | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 114 | Thanh Hóa | Tam Thanh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Thanh Hóa | Thiết Ống | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 116 | Thanh Hóa | Trung Lý | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Thanh Hóa | Trung Sơn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 118 | Thanh Hóa | Trung Thành | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 119 | Nghệ An | Bắc Lý | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 120 | Nghệ An | Huồi Tụ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 121 | Nghệ An | Hữu Khuông | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 122 | Nghệ An | Keng Đu | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 123 | Nghệ An | Mường Lống | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 124 | Nghệ An | Mỹ Lý | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 125 | Nghệ An | Na Loi | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 126 | Nghệ An | Nhôn Mai | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 127 | Nghệ An | Quế Phong | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 128 | Nghệ An | Tri Lễ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 129 | Đà Nẵng | Nam Trà My | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 130 | Đà Nẵng | Trà Giáp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 131 | Đà Nẵng | Trà Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 132 | Đà Nẵng | Trà Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 133 | Đà Nẵng | Trà Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 134 | Đà Nẵng | Trà Vân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 135 | Quảng Ngãi | Măng Bút | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 136 | Quảng Ngãi | Măng Ri | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 137 | Quảng Ngãi | Sơn Tây Thượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 138 | Quảng Ngãi | Tây Trà | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
