| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 16/03 | 17/03 | 18/03 | 19/03 | 20/03 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Tân Quang | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Lai Châu | Bản Bo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Lai Châu | Bình Lư | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Lai Châu | Bum Nưa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Lai Châu | Khổng Lào | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Lai Châu | Khun Há | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Lai Châu | Mường Khoa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Lai Châu | Nậm Cuổi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Lai Châu | Nậm Sỏ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Lai Châu | P. Đoàn Kết | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Lai Châu | P. Tân Phong | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Lai Châu | Pắc Ta | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Lai Châu | Phong Thổ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Lai Châu | Pu Sam Cáp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Lai Châu | Sin Suối Hồ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Lai Châu | Tả Lèng | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Lai Châu | Tân Uyên | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Lào Cai | Bản Hồ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Lào Cai | Bản Xèo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Lào Cai | Dền Sáng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Lào Cai | Mường Bo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Lào Cai | Mường Hum | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Lào Cai | Nậm Chày | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Lào Cai | Ngũ Chỉ Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Lào Cai | P. Cam Đường | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Lào Cai | P. Lào Cai | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Lào Cai | P. Sa Pa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Lào Cai | Tả Phìn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Lào Cai | Tả Van | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Lào Cai | Tằng Loỏng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Lào Cai | Võ Lao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Đà Nẵng | Hiệp Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 39 | Đà Nẵng | Khâm Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 40 | Đà Nẵng | Lãnh Ngọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 41 | Đà Nẵng | Nam Trà My | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 42 | Đà Nẵng | Phước Chánh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 43 | Đà Nẵng | Phước Hiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 44 | Đà Nẵng | Phước Năng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 45 | Đà Nẵng | Phước Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 46 | Đà Nẵng | Phước Trà | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 47 | Đà Nẵng | Quế Phước | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 48 | Đà Nẵng | Quế Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 49 | Đà Nẵng | Trà Đốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 50 | Đà Nẵng | Trà Giáp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 51 | Đà Nẵng | Trà Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 52 | Đà Nẵng | Trà Leng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 53 | Đà Nẵng | Trà My | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 54 | Đà Nẵng | Trà Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 55 | Đà Nẵng | Việt An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 56 | Quảng Ngãi | Đăk Plô | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 57 | Quảng Ngãi | Ngọc Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 58 | Quảng Ngãi | Xốp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
