| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 07/02 | 08/02 | 09/02 | 10/02 | 11/02 |
| 1 | Tuyên Quang | Bắc Quang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bạch Ngọc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Bằng Hành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Cao Bồ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Hồ Thầu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Hoàng Su Phì | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Lao Chải | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Linh Hồ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Minh Ngọc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Nậm Dịch | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Tuyên Quang | Ngọc Đường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Tuyên Quang | P. Hà Giang 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Tuyên Quang | P. Hà Giang 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Tuyên Quang | Phú Linh | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Tuyên Quang | Tân Quang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Tuyên Quang | Tân Tiến | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Tuyên Quang | Thàng Tín | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Tuyên Quang | Thanh Thủy | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Tuyên Quang | Thông Nguyên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Tuyên Quang | Thượng Sơn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Tuyên Quang | Việt Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Tuyên Quang | Bình Ca | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Tuyên Quang | Đồng Thọ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Tuyên Quang | Hồng Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Tuyên Quang | Hùng Đức | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Tuyên Quang | Nhữ Khê | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Tuyên Quang | P. Bình Thuận | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Tuyên Quang | P. Mỹ Lâm | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Tuyên Quang | Yên Sơn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Lào Cai | Bảo Ái | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Lào Cai | P. Âu Lâu | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Lào Cai | P. Nam Cường | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Lào Cai | P. Văn Phú | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Lào Cai | P. Yên Bái | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Lào Cai | Quy Mông | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Lào Cai | Thác Bà | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Lào Cai | Trấn Yên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Lào Cai | Việt Hồng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Lào Cai | Yên Bình | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Lào Cai | Yên Thành | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Sơn La | Song Khủa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Sơn La | Vân Hồ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Phú Thọ | Bao La | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Phú Thọ | Mai Châu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Phú Thọ | Mường Bi | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Phú Thọ | Mường Hoa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Phú Thọ | Pà Cò | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Phú Thọ | Tân Mai | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Phú Thọ | Tiền Phong | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 52 | Phú Thọ | Bằng Luân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Phú Thọ | Cẩm Khê | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 54 | Phú Thọ | Chân Mộng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Phú Thọ | Chí Đám | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 56 | Phú Thọ | Đan Thượng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 57 | Phú Thọ | Đoan Hùng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 58 | Phú Thọ | Hạ Hòa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 59 | Phú Thọ | Hiền Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 60 | Phú Thọ | Hoàng Cương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 61 | Phú Thọ | Phú Khê | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 62 | Phú Thọ | Quảng Yên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 63 | Phú Thọ | Sơn Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 64 | Phú Thọ | Tây Cốc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Phú Thọ | Thanh Ba | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 66 | Phú Thọ | Tiên Lương | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 67 | Phú Thọ | Vân Bán | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 68 | Phú Thọ | Văn Lang | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 69 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Phú Thọ | Xuân Viên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Phú Thọ | Yên Kỳ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Thanh Hóa | Cẩm Thạch | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Thanh Hóa | Cẩm Thủy | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Thanh Hóa | Cẩm Vân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Thanh Hóa | Công Chính | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Thanh Hóa | Điền Quang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 77 | Thanh Hóa | Giao An | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 78 | Thanh Hóa | Hồi Xuân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Thanh Hóa | Kiên Thọ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 80 | Thanh Hóa | Linh Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 81 | Thanh Hóa | Luận Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 82 | Thanh Hóa | Lương Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 83 | Thanh Hóa | Minh Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 84 | Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 85 | Thanh Hóa | Ngọc Liên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 86 | Thanh Hóa | Nguyệt Ấn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Thanh Hóa | Như Thanh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 88 | Thanh Hóa | Tân Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 89 | Thanh Hóa | Thạch Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 90 | Thanh Hóa | Thạch Lập | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 91 | Thanh Hóa | Thạch Quảng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 92 | Thanh Hóa | Thường Xuân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 93 | Thanh Hóa | Vạn Xuân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 94 | Thanh Hóa | Xuân Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 95 | Thanh Hóa | Xuân Thái | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 96 | Thanh Hóa | Yên Nhân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 97 | Thanh Hóa | Yên Thọ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 98 | Nghệ An | Bạch Hà | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 99 | Nghệ An | Bích Hào | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 100 | Nghệ An | Đại Đồng | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 101 | Nghệ An | Đại Huệ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 102 | Nghệ An | Hạnh Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Nghệ An | Hoa Quân | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 104 | Nghệ An | Kim Bảng | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 105 | Nghệ An | Kim Liên | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 106 | Nghệ An | Nam Đàn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Nghệ An | Sơn Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 108 | Nghệ An | Tam Đồng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 109 | Nghệ An | Thiên Nhẫn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 110 | Nghệ An | Thuần Trung | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 111 | Nghệ An | Vạn An | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 112 | Nghệ An | Văn Hiến | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 113 | Nghệ An | Xuân Lâm | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 114 | Hà Tĩnh | Hà Linh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Hà Tĩnh | Hương Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 116 | Hà Tĩnh | Hường Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Hà Tĩnh | Hương Đô | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 118 | Hà Tĩnh | Hương Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 119 | Hà Tĩnh | Hương Phố | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 120 | Hà Tĩnh | Hương Sơn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 121 | Hà Tĩnh | Hương Xuân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 122 | Hà Tĩnh | Kim Hoa | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 123 | Hà Tĩnh | Mai Hoa | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | Hà Tĩnh | Phúc Trạch | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Hà Tĩnh | Sơn Giang | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 126 | Hà Tĩnh | Sơn Hồng | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 127 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 128 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 129 | Hà Tĩnh | Sơn Tây | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 130 | Hà Tĩnh | Sơn Tiến | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 131 | Hà Tĩnh | Thượng Đức | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 132 | Hà Tĩnh | Tứ Mỹ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 133 | Hà Tĩnh | Vũ Quang | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 134 | Quảng Trị | Bố Trạch | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 135 | Quảng Trị | Dân Hóa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 136 | Quảng Trị | Đồng Lê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 137 | Quảng Trị | Kim Điền | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 138 | Quảng Trị | Kim Ngân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 139 | Quảng Trị | Kim Phú | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 140 | Quảng Trị | Minh Hóa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 141 | Quảng Trị | Phong Nha | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 142 | Quảng Trị | Tân Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 143 | Quảng Trị | Thượng Trạch | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 144 | Quảng Trị | Trường Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 145 | Quảng Trị | Tuyên Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 146 | Quảng Trị | Tuyên Phú | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 147 | Quảng Trị | Tuyên Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 148 | Quảng Trị | Hướng Lập | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 149 | Quảng Trị | Hướng Phùng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 150 | Huế | Chân Mây- Lăng Cô | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 151 | Huế | Lộc An | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 152 | Huế | Phú Lộc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 153 | Đà Nẵng | P. Hải Vân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 154 | Gia Lai | Ân Tường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 155 | Gia Lai | Kim Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 156 | Gia Lai | Vĩnh Thịnh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
