| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 05/02 | 06/02 | 07/02 | 08/02 | 09/02 |
| 1 | Tuyên Quang | Bình Ca | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Đồng Thọ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Hồng Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Hùng Đức | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Nhữ Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | P. Bình Thuận | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | P. Mỹ Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Yên Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Lào Cai | Bảo Ái | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Lào Cai | P. Âu Lâu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Lào Cai | P. Nam Cường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Lào Cai | P. Văn Phú | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Lào Cai | P. Yên Bái | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Lào Cai | Quy Mông | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Lào Cai | Thác Bà | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Lào Cai | Trấn Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Lào Cai | Việt Hồng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Lào Cai | Yên Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Lào Cai | Yên Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Phú Thọ | Bằng Luân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Phú Thọ | Chân Mộng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Phú Thọ | Chí Đám | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Phú Thọ | Đan Thượng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Phú Thọ | Đoan Hùng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Phú Thọ | Hạ Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Phú Thọ | Hiền Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Phú Thọ | Sơn Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Phú Thọ | Tây Cốc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Phú Thọ | Văn Lang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Phú Thọ | Xuân Viên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Phú Thọ | Yên Kỳ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Nghệ An | Bạch Hà | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 34 | Nghệ An | Bích Hào | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 35 | Nghệ An | Đại Đồng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 36 | Nghệ An | Đại Huệ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 37 | Nghệ An | Hoa Quân | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 38 | Nghệ An | Kim Bảng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 39 | Nghệ An | Kim Liên | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 40 | Nghệ An | Nam Đàn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 41 | Nghệ An | Thiên Nhẫn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 42 | Nghệ An | Vạn An | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 43 | Nghệ An | Xuân Lâm | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 44 | Hà Tĩnh | Hương Sơn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 45 | Hà Tĩnh | Kim Hoa | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 46 | Hà Tĩnh | Mai Hoa | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 47 | Hà Tĩnh | Sơn Giang | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 48 | Hà Tĩnh | Sơn Hồng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 49 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 50 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 51 | Hà Tĩnh | Sơn Tây | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 52 | Hà Tĩnh | Sơn Tiến | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 53 | Hà Tĩnh | Thượng Đức | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 54 | Hà Tĩnh | Tứ Mỹ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 55 | Hà Tĩnh | Vũ Quang | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 56 | Quảng Trị | Kim Ngân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 57 | Quảng Trị | Trường Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 58 | Quảng Trị | Hướng Lập | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 59 | Quảng Trị | Hướng Phùng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 60 | Huế | Chân Mây- Lăng Cô | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 61 | Huế | Lộc An | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 62 | Huế | Phú Lộc | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 63 | Đà Nẵng | P. Hải Vân | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
