| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 22/10 | 23/10 | 24/10 | 25/10 | 26/10 |
| 1 | Tuyên Quang | Bản Máy | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Tuyên Quang | Hồ Thầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Tuyên Quang | Hoàng Su Phì | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 4 | Tuyên Quang | Khuôn Lùng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 5 | Tuyên Quang | Nấm Dẩn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tuyên Quang | Nậm Dịch | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 7 | Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 8 | Tuyên Quang | Pờ Ly Ngài | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 9 | Tuyên Quang | Quang Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 10 | Tuyên Quang | Quảng Nguyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 11 | Tuyên Quang | Thàng Tín | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Tuyên Quang | Thông Nguyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13 | Tuyên Quang | Tiên Nguyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 14 | Tuyên Quang | Trung Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 15 | Tuyên Quang | Xín Mần | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16 | Tuyên Quang | Yên Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 17 | Lai Châu | Khoen On | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18 | Lai Châu | Mường Kim | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19 | Lai Châu | Mường Than | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20 | Lai Châu | Nậm Cuổi | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21 | Lai Châu | Nậm Sỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22 | Lai Châu | Than Uyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23 | Điện Biên | Sáng Nhè | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 24 | Lào Cai | Bắc Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 25 | Lào Cai | Bản Liền | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 26 | Lào Cai | Bảo Nhai | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 27 | Lào Cai | Cao Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 28 | Lào Cai | Cốc Lầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 29 | Lào Cai | Dương Quỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 30 | Lào Cai | Lùng Phình | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 31 | Lào Cai | Minh Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 32 | Lào Cai | Mường Khương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 33 | Lào Cai | Nậm Xé | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 34 | Lào Cai | Nghĩa Đô | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 35 | Lào Cai | Pha Long | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 36 | Lào Cai | Si Ma Cai | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 37 | Lào Cai | Sín Chéng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 38 | Lào Cai | Tả Củ Tỷ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 39 | Lào Cai | Chế Tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 40 | Lào Cai | Khao Mang | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 41 | Lào Cai | Lao Chải | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 42 | Lào Cai | Mù Cang Chải | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 43 | Lào Cai | Púng Luông | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 44 | Sơn La | Chiềng Lao | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 45 | Sơn La | Mường Chiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 46 | Sơn La | Mường Giôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 47 | Sơn La | Mường La | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 48 | Nghệ An | Anh Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 49 | Nghệ An | Anh Sơn Đông | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 50 | Nghệ An | Bạch Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 51 | Nghệ An | Bạch Ngọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 52 | Nghệ An | Bích Hào | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 53 | Nghệ An | Bình Chuẩn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 54 | Nghệ An | Cam Phục | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 55 | Nghệ An | Cát Ngạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 56 | Nghệ An | Châu Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 57 | Nghệ An | Châu Hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 58 | Nghệ An | Châu Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 59 | Nghệ An | Châu Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 60 | Nghệ An | Chiên Lưu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 61 | Nghệ An | Đại Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 62 | Nghệ An | Đại Huệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 63 | Nghệ An | Đô Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 64 | Nghệ An | Giai Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 65 | Nghệ An | Hạnh Lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 66 | Nghệ An | Hoa Quân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 67 | Nghệ An | Hùng Chân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 68 | Nghệ An | Hữu Khuông | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 69 | Nghệ An | Kim Bảng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 70 | Nghệ An | Kim Liên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 71 | Nghệ An | Lượng Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 72 | Nghệ An | Lương Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 73 | Nghệ An | Mậu Thạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 74 | Nghệ An | Minh Hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 75 | Nghệ An | Mường Chọng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 76 | Nghệ An | Mường Ham | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 77 | Nghệ An | Nam Đàn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 78 | Nghệ An | Nga My | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 79 | Nghệ An | Nghĩa Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 80 | Nghệ An | Nghĩa Hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 81 | Nghệ An | Nghĩa Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 82 | Nghệ An | Nghĩa Khánh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 83 | Nghệ An | Nghĩa Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 84 | Nghệ An | Nhôn Mai | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 85 | Nghệ An | P. Tây Hiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 86 | Nghệ An | Quỳ Hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 87 | Nghệ An | Sơn Lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 88 | Nghệ An | Tam Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 89 | Nghệ An | Tam Hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 90 | Nghệ An | Tam Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 91 | Nghệ An | Tam Thái | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 92 | Nghệ An | Tân An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 93 | Nghệ An | Tân Kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 94 | Nghệ An | Tân Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 95 | Nghệ An | Thành Bình Thọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 96 | Nghệ An | Thiên Nhẫn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 97 | Nghệ An | Thuần Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 98 | Nghệ An | Tiên Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 99 | Nghệ An | Tương Dương | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 100 | Nghệ An | Vạn An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 101 | Nghệ An | Văn Hiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 102 | Nghệ An | Xuân Lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 103 | Nghệ An | Yên Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 104 | Nghệ An | Yên Na | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 105 | Nghệ An | Yên Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 106 | Hà Tĩnh | Hương Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 107 | Hà Tĩnh | Kim Hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 108 | Hà Tĩnh | Mai Hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 109 | Hà Tĩnh | Sơn Giang | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 110 | Hà Tĩnh | Sơn Hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 111 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 112 | Hà Tĩnh | Sơn Kim 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 113 | Hà Tĩnh | Sơn Tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 114 | Hà Tĩnh | Sơn Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 115 | Hà Tĩnh | Thượng Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 116 | Hà Tĩnh | Tứ Mỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 117 | Hà Tĩnh | Vũ Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 118 | Lâm Đồng | Hàm Tân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 119 | Lâm Đồng | Sơn Mỹ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 120 | Lâm Đồng | Tân Minh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 121 | An Giang | Ba Chúc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 122 | An Giang | Núi Cấm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 123 | An Giang | Ô Lâm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | An Giang | P. Chi Lăng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | An Giang | P. Thới Sơn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 126 | An Giang | P. Tịnh Biên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 127 | An Giang | Tri Tôn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
