| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng ngày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tỉnh | Xã | 24/02 | 25/02 | 26/02 | 27/02 | 28/02 |
| 1 | Tuyên Quang | Bạch Đích | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Tuyên Quang | Bạch Ngọc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tuyên Quang | Cán Tỷ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tuyên Quang | Cao Bồ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Tuyên Quang | Đường Thượng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tuyên Quang | Lao Chải | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tuyên Quang | Lũng Phìn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Tuyên Quang | Lùng Tám | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tuyên Quang | Mậu Duệ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Tuyên Quang | Minh Ngọc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Tuyên Quang | Nghĩa Thuận | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Tuyên Quang | Ngọc Đường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | Tuyên Quang | P. Hà Giang 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14 | Tuyên Quang | P. Hà Giang 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Tuyên Quang | Phú Linh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | Tuyên Quang | Quản Bạ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17 | Tuyên Quang | Tân Tiến | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Tuyên Quang | Thắng Mố | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Tuyên Quang | Thanh Thủy | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | Tuyên Quang | Thuận Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Tuyên Quang | Tùng Bá | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Tuyên Quang | Yên Cường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Tuyên Quang | Yên Minh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25 | Tuyên Quang | Bình Ca | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26 | Tuyên Quang | Bình Xa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | Tuyên Quang | Chiêm Hóa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Tuyên Quang | Hàm Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Tuyên Quang | Hòa An | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30 | Tuyên Quang | Hùng Đức | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Tuyên Quang | Khiến Thiết | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 32 | Tuyên Quang | Kiên Đài | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Tuyên Quang | Kim Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 34 | Tuyên Quang | Lâm Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 35 | Tuyên Quang | Lực Hành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 36 | Tuyên Quang | Nhữ Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Tuyên Quang | P. An Tường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Tuyên Quang | P. Bình Thuận | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Tuyên Quang | P. Minh Xuân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | Tuyên Quang | P. Mỹ Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Tuyên Quang | P. Nông Tiến | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Tuyên Quang | Tân Long | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 43 | Tuyên Quang | Tân Thanh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Tuyên Quang | Thái Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 45 | Tuyên Quang | Thái Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 46 | Tuyên Quang | Thái Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 47 | Tuyên Quang | Thượng Lâm | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 48 | Tuyên Quang | Tri Phú | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Tuyên Quang | Trung Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 50 | Tuyên Quang | Xuân Vân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 51 | Tuyên Quang | Yên Nguyên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 52 | Tuyên Quang | Yên Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 53 | Lào Cai | Bảo Hà | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 54 | Lào Cai | Bảo Ái | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Lào Cai | Cảm Nhân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 56 | Lào Cai | Cát Thịnh | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 57 | Lào Cai | Chấn Thịnh | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 58 | Lào Cai | Hạnh Phúc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 59 | Lào Cai | Hưng Khánh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 60 | Lào Cai | Liên Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 61 | Lào Cai | Lương Thịnh | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 62 | Lào Cai | Mỏ Vàng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 63 | Lào Cai | Nghĩa Tâm | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 64 | Lào Cai | P. Âu Lâu | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Lào Cai | P. Cầu Thia | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 66 | Lào Cai | P. Nam Cường | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 67 | Lào Cai | P. Nghĩa Lộ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 68 | Lào Cai | P. Trung Tâm | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 69 | Lào Cai | P. Văn Phú | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Lào Cai | P. Yên Bái | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 71 | Lào Cai | Phình Hồ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 72 | Lào Cai | Quy Mông | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Lào Cai | Sơn Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 74 | Lào Cai | Tà Xi Láng | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Lào Cai | Thác Bà | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 76 | Lào Cai | Thượng Bằng La | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 77 | Lào Cai | Trạm Tấu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 78 | Lào Cai | Trấn Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 79 | Lào Cai | Văn Chấn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 80 | Lào Cai | Việt Hồng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 81 | Lào Cai | Yên Bình | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 82 | Lào Cai | Yên Thành | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 83 | Sơn La | Chiềng Hắc | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 84 | Sơn La | Chiềng Hoa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 85 | Sơn La | Chiềng Sơn | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 86 | Sơn La | Đoàn Kết | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Sơn La | Lóng Sập | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 88 | Sơn La | Mường Cơi | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 89 | Sơn La | P. Mộc Châu | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 90 | Sơn La | P. Mộc Sơn | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 91 | Sơn La | P. Vân Sơn | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 92 | Sơn La | Pắc Ngà | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 93 | Sơn La | Phù Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 94 | Sơn La | Suối Tọ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 95 | Sơn La | Tà Xùa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 96 | Sơn La | Tô Múa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 97 | Sơn La | Vân Hồ | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 98 | Sơn La | Xím Vàng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 99 | Sơn La | Xuân Nha | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 100 | Phú Thọ | Bao La | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 101 | Phú Thọ | Mai Châu | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 102 | Phú Thọ | Mai Hạ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Phú Thọ | Mường Bi | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 104 | Phú Thọ | Toàn Thắng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 105 | Phú Thọ | Vân Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 106 | Phú Thọ | Bằng Luân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Phú Thọ | Cẩm Khê | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 108 | Phú Thọ | Chí Đám | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 109 | Phú Thọ | Đan Thượng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 110 | Phú Thọ | Đoan Hùng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 111 | Phú Thọ | Hạ Hòa | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 112 | Phú Thọ | Hiền Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 113 | Phú Thọ | Hoàng Cương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 114 | Phú Thọ | Quảng Yên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 115 | Phú Thọ | Sơn Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 116 | Phú Thọ | Tây Cốc | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Phú Thọ | Thanh Ba | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 118 | Phú Thọ | Tiên Lương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 119 | Phú Thọ | Trung Sơn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 120 | Phú Thọ | Vân Bán | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 121 | Phú Thọ | Văn Lang | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 122 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 123 | Phú Thọ | Xuân Viên | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 124 | Phú Thọ | Yên Kỳ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Quảng Ninh | Hải Sơn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 126 | Quảng Ninh | P. Móng Cái 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 127 | Quảng Ninh | P. Móng Cái 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 128 | Thanh Hóa | Bát Mọt | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 129 | Thanh Hóa | Cổ Lũng | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 130 | Thanh Hóa | Hiền Kiệt | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 131 | Thanh Hóa | Mường Chanh | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 132 | Thanh Hóa | Nam Xuân | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 133 | Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 134 | Thanh Hóa | Phú Lệ | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 135 | Thanh Hóa | Phú Xuân | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 136 | Thanh Hóa | Pù Luông | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 137 | Thanh Hóa | Tam Thanh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 138 | Thanh Hóa | Thiết Ống | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 139 | Thanh Hóa | Trung Sơn | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 140 | Thanh Hóa | Trung Thành | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 141 | Nghệ An | Bắc Lý | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 142 | Nghệ An | Huồi Tụ | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 143 | Nghệ An | Hữu Khuông | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 144 | Nghệ An | Keng Đu | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 145 | Nghệ An | Mường Lống | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 146 | Nghệ An | Mỹ Lý | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 147 | Nghệ An | Na Loi | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 148 | Nghệ An | Nhôn Mai | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 149 | Nghệ An | Quế Phong | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 150 | Nghệ An | Thông Thụ | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 151 | Nghệ An | Tri Lễ | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 152 | Huế | Chân Mây- Lăng Cô | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 153 | Huế | Hưng Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 154 | Huế | Khe Tre | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 155 | Huế | Lộc An | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 156 | Huế | Phú Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 157 | Đà Nẵng | Bà Nà | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 158 | Đà Nẵng | P. Hải Vân | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 159 | Đà Nẵng | P. Liên Chiểu | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 160 | Đà Nẵng | Hùng Sơn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 161 | Đà Nẵng | La Êê | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 162 | Đà Nẵng | Sông Kôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 163 | Đà Nẵng | Sông Vàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 164 | Đà Nẵng | Thượng Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 165 | Quảng Ngãi | Đăk Long | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 166 | Đắk Lắk | Buôn Đôn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Các xã không có trong danh sách không có nguy cơ trượt lở | |||||||
Ghi chú: Dự báo trượt lở vùng miền núi, trung du từ Hà Giang đến Ninh Thuận và Tây Nguyên, gồm 33 tỉnh/thành phố, 376 đơn vị cấp huyện, 5.274 đơn vị cấp xã.
Kết quả được cập nhật liên tục sau 12-24h.
| Ký hiệu | Nguy cơ | Chú giải vắn tắt |
|---|---|---|
| 0 | Không có | Hiếm khi xảy ra trượt lở |
| 1 | Rất thấp | Chú ý nguy cơ phát sinh trượt lở |
| 2 | Thấp | Chú ý trượt lở có thể phát sinh cục bộ, nhất là các vị trí đã có dấu hiệu nguy hiểm như khe nứt tách, khu vực đã có dấu hiệu dịch chuyển từ trước, khu vực đang khắc phục trượt lở (nếu có),… |
| 3 | Trung bình | Cảnh báo phát sinh trượt lở cục bộ, chủ yếu trượt lở có quy mô nhỏ. Chủ động cảnh giác đối với các khu vực nguy hiểm. |
| 4 | Cao | Cảnh báo nguy cơ trượt lở trên diện rộng, có thể phát sinh trượt lở quy mô lớn. Không ở lân cận các mái dốc nguy hiểm và vùng trũng thấp ven sông, suối. |
| 5 | Rất cao | Trượt lở trên diện rộng, phát sinh trượt lở quy mô lớn. Di chuyển dân trong vùng nguy hiểm đến nơi an toàn. |
Chú ý: Dự báo dựa trên luận cứ khoa học của các đề tài mã số ĐTĐL.CN-23/17, 109.09-2019.14 và 01-01-2018. Thông tin dự báo không thay thế cho các bản tin chính thức của các cơ quan Nhà nước về dự báo thời tiết và cảnh báo thiên tai.
